NGŨ PHÁP CĂN BẢN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Mai Dung
Ngày gửi: 15h:37' 26-01-2011
Dung lượng: 113.0 KB
Số lượt tải: 221
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Mai Dung
Ngày gửi: 15h:37' 26-01-2011
Dung lượng: 113.0 KB
Số lượt tải: 221
Số lượt thích:
0 người
REVIEW
1.The simple present tense (Thì hiện tại đơn): Dùng để diễn tả:
- Một thói quen, hành động thường xảy ra ở hiện tại
- một chân lí hay một sự thật hiển nhiên.
a/ Cách chia:
(+) S + V(-s/es) + ….. ex: My father gets up at five every morning. (-) S + do/ does + not + V0 + ….. I don’t like fish.
(?) (Wh_) + Do/ Does + S + V0 + ..… ? Does he have lunch at 11a.m.?
* Note: - I/ We/ You/ They + V0 / do(not) - He/ She/ It + Vs/es / does(not)
- I/ We/ You/ They : have – He/ She/ It : has
b/ V_s/es :
- V tận cùng = o, s, ch, x, z, sh (ông sao sáng chiếu xuống zòng shông)
Ex: do – does, watch – watches, fix – fixes
- V tận cùng = phụ âm + y : bỏ y ,+ ies
Ex: try – tries, carry – carries, study - studies
- V tận cùng = 1 nguyên âm + y: +s
Ex:obey – obeys, play – plays
c/ Cách đọc âm S,ES: Có 3 cách:
- /S/ khi S đứng sau: K, T, P, F ( kiến thở pì fò )
Ex: looks, stops
- /IZ/ khi S/ES đứng sau: S, X, Z, CH, SH, CE, GE,SE......
Ex: watches, arranges
- /Z/ những trường hợp còn lại
Ex: runs, smiles
d/ Key words: every, always, usually, often , sometimes………
1’. Thì hiện tại đơn của To BE
+ S + BE + ……………….. ex: I am a student.
- S + BE + not + ………….. He isn’t good at English
? ( Wh_) + BE + S + ……… Where are they now ?
Note: I am(not) – He/ She/It: is(not) – We/ You/ They: are(not)
EXERCISES:
II. Use the present simple of the verbs in brackets
The sun(rise) ………………………. in the east
Water (boil) …………………………… at 100 degrees Celcius
Silver (be) …………………..cheaper than gold
Spiders (have) ………………………………. six legs
The River Amazon (flow) ……………………………… into the Atlantic Ocean
She (have) ……………………………..long hair
Jet engines (make) …………………………….a lot of noise.
I (not live)……………………. in Ha Noi, I ( live )………………………… in Ho Chi Minh
The sea ( cover) …………………………two- thirds of the world.
She usually ( read)…………………………. books before going to bed.
Loud music ( give)………………….. me a headache.
We ( not come ) ………………………..from Canada. We (come) ……………………….from USA.
Mr Long (work)………………… from Monday to Friday, he (not work )….. ………….at weekends.
They ( go )…………………….. to work six days a week.
2, The simple past tense(Thì quá khứ): dùng để diễn tả
- Một thói quen ở quá khứ
- Hành động hoàn tất vào một thời điểm xác định ở quá khứ
a/ cách chia:
(+) S + V-ed / V2 + O Last year, my family went to Nghe An
(-) S + didn’t + V0 + O He didn’t go to school yesterday
(?) (wh_) + did + S + V0 + O? When did they leave?
b/ V_ed (những động từ có qui tắc)
- V 1 vần, có 1 nguyên âm + 1 phụ âm : gấp đôi phụ âm +ed
Ex: stop – stopped
- V 2 vần, nhấn âm 2, tận cùng = 1 nguyên âm + 1 phụ âm : gấp đôi phụ âm +ed
Ex: admit – admitted, transmit - transmitted
- V tận cùng = phụ âm + y : bỏ y ,+ ied
Ex: try – tried, carry – carried
- V tận cùng = 1 nguyên âm + y: +ed
Ex:obey – obeyed, play – played
c/ cách phát âm ED
/id/ khi ed đứng sau t, d
Ex: awarded, invented
/t/ khi ed dứng sau ch , x, gh, c, f, k, p, s, sh, (chàng xuống ghềnh có fà không phải sợ sông shâu)
Ex: looked, washed,changed
/d/ những trường hợp còn lại
1.The simple present tense (Thì hiện tại đơn): Dùng để diễn tả:
- Một thói quen, hành động thường xảy ra ở hiện tại
- một chân lí hay một sự thật hiển nhiên.
a/ Cách chia:
(+) S + V(-s/es) + ….. ex: My father gets up at five every morning. (-) S + do/ does + not + V0 + ….. I don’t like fish.
(?) (Wh_) + Do/ Does + S + V0 + ..… ? Does he have lunch at 11a.m.?
* Note: - I/ We/ You/ They + V0 / do(not) - He/ She/ It + Vs/es / does(not)
- I/ We/ You/ They : have – He/ She/ It : has
b/ V_s/es :
- V tận cùng = o, s, ch, x, z, sh (ông sao sáng chiếu xuống zòng shông)
Ex: do – does, watch – watches, fix – fixes
- V tận cùng = phụ âm + y : bỏ y ,+ ies
Ex: try – tries, carry – carries, study - studies
- V tận cùng = 1 nguyên âm + y: +s
Ex:obey – obeys, play – plays
c/ Cách đọc âm S,ES: Có 3 cách:
- /S/ khi S đứng sau: K, T, P, F ( kiến thở pì fò )
Ex: looks, stops
- /IZ/ khi S/ES đứng sau: S, X, Z, CH, SH, CE, GE,SE......
Ex: watches, arranges
- /Z/ những trường hợp còn lại
Ex: runs, smiles
d/ Key words: every, always, usually, often , sometimes………
1’. Thì hiện tại đơn của To BE
+ S + BE + ……………….. ex: I am a student.
- S + BE + not + ………….. He isn’t good at English
? ( Wh_) + BE + S + ……… Where are they now ?
Note: I am(not) – He/ She/It: is(not) – We/ You/ They: are(not)
EXERCISES:
II. Use the present simple of the verbs in brackets
The sun(rise) ………………………. in the east
Water (boil) …………………………… at 100 degrees Celcius
Silver (be) …………………..cheaper than gold
Spiders (have) ………………………………. six legs
The River Amazon (flow) ……………………………… into the Atlantic Ocean
She (have) ……………………………..long hair
Jet engines (make) …………………………….a lot of noise.
I (not live)……………………. in Ha Noi, I ( live )………………………… in Ho Chi Minh
The sea ( cover) …………………………two- thirds of the world.
She usually ( read)…………………………. books before going to bed.
Loud music ( give)………………….. me a headache.
We ( not come ) ………………………..from Canada. We (come) ……………………….from USA.
Mr Long (work)………………… from Monday to Friday, he (not work )….. ………….at weekends.
They ( go )…………………….. to work six days a week.
2, The simple past tense(Thì quá khứ): dùng để diễn tả
- Một thói quen ở quá khứ
- Hành động hoàn tất vào một thời điểm xác định ở quá khứ
a/ cách chia:
(+) S + V-ed / V2 + O Last year, my family went to Nghe An
(-) S + didn’t + V0 + O He didn’t go to school yesterday
(?) (wh_) + did + S + V0 + O? When did they leave?
b/ V_ed (những động từ có qui tắc)
- V 1 vần, có 1 nguyên âm + 1 phụ âm : gấp đôi phụ âm +ed
Ex: stop – stopped
- V 2 vần, nhấn âm 2, tận cùng = 1 nguyên âm + 1 phụ âm : gấp đôi phụ âm +ed
Ex: admit – admitted, transmit - transmitted
- V tận cùng = phụ âm + y : bỏ y ,+ ied
Ex: try – tried, carry – carried
- V tận cùng = 1 nguyên âm + y: +ed
Ex:obey – obeyed, play – played
c/ cách phát âm ED
/id/ khi ed đứng sau t, d
Ex: awarded, invented
/t/ khi ed dứng sau ch , x, gh, c, f, k, p, s, sh, (chàng xuống ghềnh có fà không phải sợ sông shâu)
Ex: looked, washed,changed
/d/ những trường hợp còn lại
 










Các ý kiến mới nhất