khảo sát đầu năm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Dieu Tien
Ngày gửi: 15h:56' 26-09-2011
Dung lượng: 39.0 KB
Số lượt tải: 6
Nguồn:
Người gửi: Phan Dieu Tien
Ngày gửi: 15h:56' 26-09-2011
Dung lượng: 39.0 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT ĐĂKHÀ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG TH NG. BÁ NGỌC Độc lâp – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
NĂM HỌC 2011-2012
Môn: Toán 4
Thời gian: 40 phút
Bài 1: Hãy chọn và ghi câu trả lời đúng.
a) Số 6 trăm triệu, 6 nghìn, 6 đơn vị được viết là:
A. 666 B. 600 600 600 C. 600 006 006 D. 6 006 006
b) Số liền trước của số 35 120 là:
A. 34 119 B. 35 121 C. 35 119 D. 35 110
c) Số liền sau của số 99 999 là:
A. 99 998 B. 99 999 C. 99 990 D. 100 000
d) Giá trị của chữ số 5 trong số 750 902 874 là:
A. 500 000 B. 50 000 000 C. 500 000 000 D. 50 000
Bài 2: Viết số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm.
Sáu mươi nghìn bảy trăm năm mươi: ...................................................................
362 405: ................................................................................................................
Bài 3: Viết các số 245 613; 254 163; 245 361; 254 631 theo thứ tự từ bé đến lớn
Bài 4: Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
4 tạ 25 kg = ............... kg phút = .......... giây
5 kg 15 g = ............g thế kỉ = ........ năm
Bài 5: Đặt tính rồi tính:
15276 + 6414 8764 – 2457 5312 x 7 54710 : 5
Bài 6: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là 18 m. Chiều rộng bằng chiều dài. Tính diện tích mảnh vườn đó.
Bài 7: Mua 2 đôi giày cùng loại phải trả 25 000 đồng. Hỏi mua 5 đôi giày như thế phải trả bao nhiêu tiền?
Bài 8: Có bao nhiêu góc vuông trong hình vẽ bên?
M N
P Q
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM:
Bài 1. (2 điểm) Câu a: ý C
Câu b: ý C
Câu c: ý D
Câu d: ý B
Mỗi câu chọn đúng được 0,5 điểm.
Bài 2.( 0,5 điểm)
- HS viết số: 60 750 (0,25 điểm)
- Ba trăm sáu mươi hai nghìn bốn trăm linh năm. (0,25 điểm)
Bài 3. ( 1 điểm)
Các số viết theo thứ tự từ bé đến lớn là: 245 361; 245 613; 254 163; 254 631
Bài 4. ( 1 điểm)
4 tạ 25 kg = 425 kg phút = 20 giây
5 kg 15 g = 5015g thế kỉ = 25 năm
Điền dấu đúng mỗi ý được 0,25 điểm
Bài 5. ( 2 điểm). Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm.
5312 54710 5
x 7 047 10942
37184 21
10
0
Bài 6. (1,5 điểm)
Bài giải:
Chiều rộng của mảnh vườn hình chữ nhật là: (0,25 điểm)
18 : 2 = 9 (m) (0,25 điểm)
Diện tích của mảnh vườn hình chữ nhật là: (0,25 điểm)
18 x 9 = 162 (m2) (0,5 điểm)
Đáp số: 162 mét vuông (0,25 điểm)
Bài 7. (1,5 điểm)
Bài giải
Mua 1 đôi giày hết số tiền là: (0,25 điểm)
25 000 : 2 = 12 500 (đồng) (0,25 điểm)
Mua 5 đôi giày như thế phải trả số tiền là: (0,25 điểm)
12 500 x 5 = 62 500 (đồng) (0,5 điểm)
Đáp số: 62 500 đồng. (0,25 điểm)
Bài 8. ( 0,5 điểm).
Có 5 góc vuông
TRƯỜNG TH NG. BÁ NGỌC Độc lâp – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
NĂM HỌC 2011-2012
Môn: Toán 4
Thời gian: 40 phút
Bài 1: Hãy chọn và ghi câu trả lời đúng.
a) Số 6 trăm triệu, 6 nghìn, 6 đơn vị được viết là:
A. 666 B. 600 600 600 C. 600 006 006 D. 6 006 006
b) Số liền trước của số 35 120 là:
A. 34 119 B. 35 121 C. 35 119 D. 35 110
c) Số liền sau của số 99 999 là:
A. 99 998 B. 99 999 C. 99 990 D. 100 000
d) Giá trị của chữ số 5 trong số 750 902 874 là:
A. 500 000 B. 50 000 000 C. 500 000 000 D. 50 000
Bài 2: Viết số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm.
Sáu mươi nghìn bảy trăm năm mươi: ...................................................................
362 405: ................................................................................................................
Bài 3: Viết các số 245 613; 254 163; 245 361; 254 631 theo thứ tự từ bé đến lớn
Bài 4: Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
4 tạ 25 kg = ............... kg phút = .......... giây
5 kg 15 g = ............g thế kỉ = ........ năm
Bài 5: Đặt tính rồi tính:
15276 + 6414 8764 – 2457 5312 x 7 54710 : 5
Bài 6: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là 18 m. Chiều rộng bằng chiều dài. Tính diện tích mảnh vườn đó.
Bài 7: Mua 2 đôi giày cùng loại phải trả 25 000 đồng. Hỏi mua 5 đôi giày như thế phải trả bao nhiêu tiền?
Bài 8: Có bao nhiêu góc vuông trong hình vẽ bên?
M N
P Q
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM:
Bài 1. (2 điểm) Câu a: ý C
Câu b: ý C
Câu c: ý D
Câu d: ý B
Mỗi câu chọn đúng được 0,5 điểm.
Bài 2.( 0,5 điểm)
- HS viết số: 60 750 (0,25 điểm)
- Ba trăm sáu mươi hai nghìn bốn trăm linh năm. (0,25 điểm)
Bài 3. ( 1 điểm)
Các số viết theo thứ tự từ bé đến lớn là: 245 361; 245 613; 254 163; 254 631
Bài 4. ( 1 điểm)
4 tạ 25 kg = 425 kg phút = 20 giây
5 kg 15 g = 5015g thế kỉ = 25 năm
Điền dấu đúng mỗi ý được 0,25 điểm
Bài 5. ( 2 điểm). Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm.
5312 54710 5
x 7 047 10942
37184 21
10
0
Bài 6. (1,5 điểm)
Bài giải:
Chiều rộng của mảnh vườn hình chữ nhật là: (0,25 điểm)
18 : 2 = 9 (m) (0,25 điểm)
Diện tích của mảnh vườn hình chữ nhật là: (0,25 điểm)
18 x 9 = 162 (m2) (0,5 điểm)
Đáp số: 162 mét vuông (0,25 điểm)
Bài 7. (1,5 điểm)
Bài giải
Mua 1 đôi giày hết số tiền là: (0,25 điểm)
25 000 : 2 = 12 500 (đồng) (0,25 điểm)
Mua 5 đôi giày như thế phải trả số tiền là: (0,25 điểm)
12 500 x 5 = 62 500 (đồng) (0,5 điểm)
Đáp số: 62 500 đồng. (0,25 điểm)
Bài 8. ( 0,5 điểm).
Có 5 góc vuông
 










Các ý kiến mới nhất